unpermitted

/'ʌnpə'mitid/
Học thuật
Thân thiện
unpermitted

The city issued a fine for the unpermitted construction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được phép, không được cho phép: "unpermitted" mô tả một hành động, hoạt động hoặc tình trạng không sự cho phép chính thức hoặc hợp lệ từ người thẩm quyền. ngụ ý sự vi phạm quy tắc, quy định hoặc luật lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Unpermitted construction can lead to fines. (Việc xây dựng không được phép có thể dẫn đến tiền phạt.)
    • Access to this area is unpermitted for visitors. (Việc vào khu vực này không được phép đối với khách tham quan.)
    • She entered the building through an unpermitted entrance. ( ấy đã vào tòa nhà qua một lối vào không được phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unpermitted use": việc sử dụng trái phép.

    • The unpermitted use of the company logo is a trademark violation. (Việc sử dụng trái phép logo công ty một sự vi phạm nhãn hiệu.)
  • "unpermitted activity": hoạt động bất hợp pháp/không giấy phép.

    • The park rangers stopped all unpermitted camping in the national park. (Kiểm lâm viên đã ngăn chặn mọi hoạt động cắm trại không giấy phép trong vườn quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Permit (động từ): cho phép.

    • The city does not permit parking here. (Thành phố không cho phép đỗ xe ở đây.)
  • Permitted (tính từ): được phép.

    • Only permitted vehicles may enter. (Chỉ các phương tiện được phép mới được phép vào.)
  • Permission (danh từ): sự cho phép.

    • You need written permission to copy these documents. (Bạn cần giấy phép bằng văn bản để sao chép những tài liệu này.)
Từ đồng nghĩa
  • Unauthorized: không được ủy quyền, trái phép.
  • Illegal: bất hợp pháp.
  • Prohibited: bị cấm.
  • Forbidden: bị cấm đoán.
Từ trái nghĩa
  • Permitted: được phép.
  • Authorized: được ủy quyền.
  • Allowed: được cho phép.
  • Legal: hợp pháp.
unpermitted

The city issued a fine for the unpermitted construction.

tính từ
  1. không được phép (làm)