unpitied

/'ʌn'pitid/
Học thuật
Thân thiện
unpitied

She faced her hardships unpitied by those around her.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được ai thương hại, không được ai thương xót: Trạng thái của một người hoặc tình huống không nhận được sự thương cảm, đồng cảm hoặc lòng trắc ẩn từ người khác. Từ này nhấn mạnh sự độc trong đau khổ hoặc bất hạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He died unpitied and alone. (Ông ấy qua đời trong độc, không được ai thương xót.)
    • Her suffering went unpitied by those around her. (Nỗi đau của ấy đã trôi qua không nhận được sự thương hại từ những người xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave someone unpitied": để mặc ai đó trong tình trạng không được thương xót.

    • The tyrant's fall left him unpitied by the people he had oppressed. (Sự sụp đổ của tên bạo chúa để hắn trong cảnh không một ai trong số những người dân bị hắn áp bức thương hại.)
  • "unpitied misery": nỗi khổ không ai đoái hoài.

    • The novel describes a world of unpitied misery and social indifference. (Cuốn tiểu thuyết mô tả một thế giới của những nỗi khổ không ai đoái hoài sự thờ ơ của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Pitied (adj): được thương hại, được thương xót. (Đây dạng tính từ của động từ "pity").
  • Pitiless (adj): nhẫn tâm, không lòng thương xót. (Chỉ tính chất của chủ thể gây ra đau khổ, khác với "unpitied" chỉ trạng thái của đối tượng chịu đựng).
  • Unpitiable (adj): không đáng thương hại. (Nhấn mạnh bản chất không xứng đáng được thương cảm, trong khi "unpitied" chỉtả thực tế không nhận được sự thương cảm).
Từ đồng nghĩa
  • Unlamented: không được ai thương tiếc.
  • Unmourned: không được ai khóc thương.
  • Unwept: không được ai khóc than (cổ văn).
Từ trái nghĩa
  • Pitied: được thương hại.
  • Lamented: được thương tiếc.
  • Mourned: được khóc thương.
unpitied

She faced her hardships unpitied by those around her.

tính từ
  1. không ai thương hại, không ai thương xót