unplagued

/'ʌn'pleigd/
Học thuật
Thân thiện
unplagued

The town remained unplagued by any major disasters for a century.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị ảnh hưởng bởi bệnh dịch hoặc tai họa: Miêu tả trạng thái không bị tấn công, quấy rầy hoặc chịu đựng hậu quả từ một bệnh dịch, tai ương, hoặc điều đó gây khổ sở, phiền toái.
    • Không bị ám ảnh hoặc giày vò: (Nghĩa mở rộng) Chỉ trạng thái tinh thần không bị giày vò, phiền muộn bởi một ý nghĩ, cảm xúc tiêu cực nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The remote village remained unplagued by the outbreak. (Ngôi làng hẻo lánh vẫn không bị ảnh hưởng bởi đợt bùng phát dịch.)
    • He sought an unplagued mind, free from worries. (Anh ấy tìm kiếm một tâm trí thanh thản, không bị phiền muộn.)
    • For years, their coast was unplagued by major storms. (Trong nhiều năm, bờ biển của họ không hứng chịu những cơn bão lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unplagued by doubt": không bị nghi ngờ làm phiền.

    • She faced the challenge unplagued by doubt. ( ấy đối mặt với thử thách không bị nghi ngờ làm phiền.)
  • "Unplagued existence": cuộc sống/sự tồn tại không bị tai ương quấy nhiễu.

    • They dreamed of a simple, unplagued existence in the countryside. (Họ về một cuộc sống giản đơn, không bị phiền toáivùng quê.)
Biến thể từ gần giống
  • Plagued (adj): bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh/tai họa; bị ám ảnh, quấy rầy. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).

    • A city plagued by poverty. (Một thành phố bị nạn nghèo đói hoành hành.)
  • Plague (n): bệnh dịch; tai họa; nỗi phiền toái.

  • Plague (v): làm khổ, quấy rầy, gây tai họa cho.
Từ đồng nghĩa
  • Untroubled: không bị làm phiền, thanh thản.
  • Unscathed: không bị tổn hại, nguyên vẹn (thường sau một sự kiện).
  • Free from affliction: không bị tai ương/họa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unplagued")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unplagued")

unplagued

The town remained unplagued by any major disasters for a century.

tính từ
  1. không gây bệnh dịch
  2. không gây tai hoạ