unplausible

/'ʌn'plɔ:zəbl/
tính từ
  1. không có vẻ hợp , không có vẻ đúng (lời nói, lập luận)
  2. không có vẻ ngay thẳng; không có vẻ đáng tin cậy
unplausible
The witness gave an unplausible explanation for his whereabouts.