unpreparation

/'ʌn,prepə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
unpreparation

A student feels a wave of unpreparation before the big exam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không chuẩn bị, sự không sẵn sàng: Trạng thái thiếu sự chuẩn bị, lập kế hoạch hoặc sắp xếp trước cho một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His unpreparation for the exam was evident in his poor results. (Sự không chuẩn bị của anh ấy cho kỳ thi thể hiện qua kết quả kém.)
    • The team's failure was due to complete unpreparation for the challenges. (Thất bại của đội do sự hoàn toàn không chuẩn bị cho những thách thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a state of unpreparation": trong tình trạng không được chuẩn bị.
    • The project was launched in a state of total unpreparation. (Dự án được triển khai trong tình trạng hoàn toàn không được chuẩn bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Unprepared (adj): không được chuẩn bị, không sẵn sàng.
    • She was unprepared for the sudden question. ( ấy không chuẩn bị cho câu hỏi bất ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lack of preparation: sự thiếu chuẩn bị.
  • Unreadiness: sự chưa sẵn sàng.
Từ trái nghĩa
  • Preparation: sự chuẩn bị.
  • Readiness: sự sẵn sàng.
unpreparation

A student feels a wave of unpreparation before the big exam.

danh từ
  1. sự không sửa soạn, sự không chuẩn bị