unpreservable

/'ʌnpri'zə:vəbl/
Học thuật
Thân thiện
unpreservable

A fresh fruit salad is delicious but unpreservable without refrigeration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được: Mô tả trạng thái của một thứ đó không thể được duy trì, giữ nguyên hiện trạng, hoặc bảo vệ khỏi sự hư hỏng, suy tàn hoặc biến mất theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient wooden artifacts were deemed unpreservable due to severe termite damage. (Các hiện vật bằng gỗ cổ đại được coi không thể bảo tồn được do hư hại nặng từ mối mọt.)
    • Some digital formats from the early 2000s are now unpreservable because the technology to read them no longer exists. (Một số định dạng kỹ thuật số từ đầu những năm 2000 giờ đây không thể bảo quản được công nghệ để đọc chúng không còn tồn tại.)
    • The chef realized the fresh seafood was unpreservable without immediate refrigeration. (Đầu bếp nhận ra hải sản tươi sống đó không thể bảo quản được nếu không tủ lạnh ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed unpreservable": được đánh giá/coi không thể bảo tồn.
    • After the fire, much of the library's collection was deemed unpreservable. (Sau vụ hỏa hoạn, phần lớn bộ sưu tập của thư viện được đánh giá không thể bảo tồn.)
  • "inherently unpreservable": vốn /về bản chất không thể bảo quản.
    • Performance art is often seen as inherently unpreservable, existing only in the moment. (Nghệ thuật trình diễn thường được xem vốn không thể bảo tồn, chỉ tồn tại trong khoảnh khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Preservable (adj): có thể bảo quản, có thể bảo tồn được.
    • These fruits are preservable by canning or freezing. (Những loại trái cây này có thể bảo quản được bằng cách đóng hộp hoặc đông lạnh.)
  • Preservation (n): sự bảo tồn, sự bảo quản.
  • Unpreserved (adj): không được bảo quản, không được giữ gìn.
Từ đồng nghĩa
  • Perishable: dễ hư hỏng, không để được lâu (thường dùng cho thực phẩm).
  • Non-preservable: không thể bảo quản (cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Preservable: có thể bảo quản được.
  • Conservable: có thể gìn giữ, bảo tồn được.
  • Durable: bền lâu, lâu hỏng.
unpreservable

A fresh fruit salad is delicious but unpreservable without refrigeration.

tính từ
  1. không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được