unpretetiousness

/'ʌnpri'tenʃəsnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không tự phụ, tính không kiêu căng: Chỉ phẩm chất của một người không tỏ ra quan trọng hơn, tài giỏi hơn hoặc giàu có hơn thực tế. Họ không cố gắng gây ấn tượng với người khác.
    • Tính khiêm tốn, giản dị: Chỉ sự đơn giản, không cầu kỳ, không phô trương trong cách sống, hành xử hoặc phong cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Despite his great wealth, his unpretentiousness was evident in his simple lifestyle. (Bất chấp sự giàu có lớn của mình, tính không kiêu căng của ông ấy thể hiện qua lối sống giản dị.)
    • I admire her unpretentiousness; she is a famous scientist but always listens to others. (Tôi ngưỡng mộ tính khiêm tốn của ấy; ấy một nhà khoa học nổi tiếng nhưng luôn lắng nghe người khác.)
    • The charm of the restaurant lies in its unpretentiousness. (Sức hấp dẫn của nhà hàng nằmsự giản dị, không màu mè của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with unpretentiousness": một cách khiêm tốn, giản dị.

    • He accepted the award with characteristic unpretentiousness. (Anh ấy nhận giải thưởng với sự khiêm tốn đặc trưng của mình.)
  • "an air of unpretentiousness": vẻ ngoài/không khí giản dị, không phô trương.

    • The small café had a welcoming air of unpretentiousness. (Quán cà phê nhỏ một không khí giản dị, dễ chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpretentious (tính từ): không tự phụ, khiêm tốn, giản dị.

    • She is an unpretentious person who lives in a small house. ( ấy một người giản dị, sống trong một ngôi nhà nhỏ.)
  • Pretentiousness (danh từ): tính tự phụ, màu mè, kiểu cách (nghĩa trái ngược).

    • I dislike the pretentiousness of that art gallery. (Tôi không thích sự màu mè, kiểu cách của phòng trưng bày nghệ thuật đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Modesty: sự khiêm tốn.
  • Humbleness: sự khiêm nhường.
  • Simplicity: sự giản dị, đơn giản.
Từ trái nghĩa
  • Arrogance: sự kiêu ngạo.
  • Pretentiousness: sự tự phụ, màu mè.
  • Conceit: sự tự cao tự đại.
danh từ
  1. tính không tự phụ, tính không kiêu căng, tính khiêm tốn