unproclaimed

/'ʌnprə'kleimd/
Học thuật
Thân thiện
unproclaimed

The king's unproclaimed heir watched the ceremony from the crowd.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được công bố, không được tuyên bố: Trạng thái của một điều đó (như luật lệ, quyết định, sự kiện) chưa được chính thức thông báo hoặc công khai cho mọi người biết. ngụ ý sự thiếu vắng một tuyên bố chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new policy remained unproclaimed for months. (Chính sách mới vẫn không được công bố trong nhiều tháng.)
    • His intentions were unproclaimed, leaving everyone in suspense. (Ý định của anh ta không được tuyên bố, khiến mọi người hồi hộp chờ đợi.)
    • The area was, in effect, an unproclaimed nature reserve. (Khu vực đó, trên thực tế, một khu bảo tồn thiên nhiên không được chính thức công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unproclaimed": để một điều đótrạng thái không được công bố.

    • The government chose to leave the findings unproclaimed to avoid panic. (Chính phủ đã chọn để những phát hiện đó không được công bố nhằm tránh gây hoang mang.)
  • "remain unproclaimed": vẫn còn chưa được công bố.

    • The treaty's full details remain unproclaimed to this day. (Chi tiết đầy đủ của hiệp ước cho đến ngày nay vẫn chưa được công bố.)
Biến thể từ gần giống
  • Proclaim (động từ): tuyên bố, công bố.

    • The king proclaimed a national holiday. (Nhà vua đã tuyên bố một ngày lễ quốc gia.)
  • Proclamation (danh từ): lời tuyên bố, sự công bố.

    • The proclamation was read in the town square. (Lời tuyên bố đã được đọc tại quảng trường thị trấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Undeclared: không được tuyên bố, không được khai báo.
  • Unannounced: không được thông báo, bất ngờ.
  • Unpublicized: không được công khai, không được quảng bá.
Từ trái nghĩa
  • Proclaimed: đã được công bố, đã được tuyên bố.
  • Declared: đã được tuyên bố.
  • Announced: đã được thông báo.
unproclaimed

The king's unproclaimed heir watched the ceremony from the crowd.

tính từ
  1. không công bố, không tuyên bố