unprofitableness

/ʌn'prɔfitəblnis/
Học thuật
Thân thiện
unprofitableness

The project's unprofitableness led to its cancellation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không lợi, tính vô ích: Chất lượng của việc không mang lại lợi ích, giá trị hoặc kết quả mong muốn.
    • Tính không sinh lợi, tính không lời: Đặc điểm của một hoạt động, đầu hoặc doanh nghiệp không tạo ra lợi nhuận tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unprofitableness of the venture became clear after the first year. (Tính không sinh lợi của dự án đã trở nên rõ ràng sau năm đầu tiên.)
    • He was frustrated by the unprofitableness of his efforts. (Anh ấy thất vọng tính vô ích trong những nỗ lực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer unprofitableness of...": sự hoàn toàn vô ích/không lời của...
    • The report highlighted the sheer unprofitableness of continuing the old marketing strategy. (Báo cáo nhấn mạnh sự hoàn toàn không lời của việc tiếp tục chiến lược marketing .)
Biến thể từ gần giống
  • Unprofitable (adj): không lợi nhuận, không sinh lợi.
    • The business remained unprofitable for three consecutive quarters. (Doanh nghiệp vẫn không lãi trong ba quý liên tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Unprofitability: tính không sinh lợi.
  • Fruitlessness: tính không kết quả, vô ích.
  • Unproductiveness: tính không hiệu quả, không sinh lợi.
Từ trái nghĩa
  • Profitability: tính sinh lợi.
  • Usefulness: tính hữu ích.
  • Productiveness: tính hiệu quả, tính sinh lợi.
unprofitableness

The project's unprofitableness led to its cancellation.

danh từ
  1. tính không lợi, tính vô ích
  2. tính không sinh lợi, tính không lời

Từ trái nghĩa