unprohibited

/'ʌnprə'hibitid/
Học thuật
Thân thiện
unprohibited

The sign clearly states that photography is unprohibited in this area.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị cấm: Trạng thái của một hành động, hoạt động hoặc vật thể được cho phép, không bị luật pháp, quy định hoặc lệnh chính thức nào ngăn cản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sale of these items is unprohibited in this state. (Việc bán những mặt hàng này không bị cấmtiểu bang này.)
    • Parking on this street is unprohibited after 6 PM. (Đỗ xe trên phố này không bị cấm sau 6 giờ tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unprohibited access": quyền truy cập không bị cấm.

    • Employees have unprohibited access to the staff lounge. (Nhân viên quyền truy cập không bị cấm vào phòng nghỉ nhân sự.)
  • "unprohibited trade": thương mại không bị cấm.

    • The agreement ensures unprohibited trade between the two countries. (Hiệp định đảm bảo thương mại không bị cấm giữa hai quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Prohibit (động từ): cấm, ngăn cấm.

    • The law prohibits smoking indoors. (Luật cấm hút thuốc trong nhà.)
  • Prohibited (tính từ): bị cấm.

    • This is a prohibited area. (Đây khu vực bị cấm.)
  • Unrestricted (tính từ): không bị hạn chế, không bị cấm (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc không bị cấm).

    • We have unrestricted access to the database. (Chúng tôi quyền truy cập không hạn chế vào cơ sở dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Permitted: được cho phép.
  • Allowed: được phép.
  • Legal: hợp pháp.
Từ trái nghĩa
  • Prohibited: bị cấm.
  • Banned: bị cấm.
  • Forbidden: bị cịm.
  • Illegal: bất hợp pháp.
unprohibited

The sign clearly states that photography is unprohibited in this area.

tính từ
  1. không bị cấm