unpropagated

/'ʌn'prɔpəgeitid/
tính từ
  1. không truyền giống, không nhân giống (cây, thú...), không truyền (bệnh...)
  2. không truyền lại (đức tính...)
  3. không truyền bá, không lan truyền
unpropagated
The gardener keeps the unpropagated seeds in a separate jar.