unprovable
/'ʌn'pru:vəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể chứng minh được: Mô tả một tuyên bố, lý thuyết, hoặc giả thuyết mà không thể được chứng minh là đúng hay sai bằng bằng chứng hoặc lập luận logic. Nó nằm ngoài khả năng xác minh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The existence of a higher power is an unprovable hypothesis. (Sự tồn tại của một quyền năng cao hơn là một giả thuyết không thể chứng minh được.)
- His theory about the origin of the universe is interesting but currently unprovable. (Lý thuyết của anh ấy về nguồn gốc vũ trụ rất thú vị nhưng hiện tại là không thể chứng minh được.)
- Many philosophical claims are inherently unprovable. (Nhiều tuyên bố triết học vốn dĩ là không thể chứng minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "inherently unprovable": vốn dĩ/về bản chất là không thể chứng minh.
- The question of what happens after death is inherently unprovable. (Câu hỏi về điều gì xảy ra sau cái chết là vốn dĩ không thể chứng minh.)
- "practically unprovable": thực tế là không thể chứng minh (do thiếu phương tiện hoặc bằng chứng).
- Without a time machine, his alibi is practically unprovable. (Không có cỗ máy thời gian, lời khai ngoại phạm của anh ta thực tế là không thể chứng minh.)
Biến thể và từ gần giống
- Unproved (adj): chưa được chứng minh (có thể chưa có nỗ lực chứng minh hoặc chưa tìm ra bằng chứng, nhưng không nhất thiết là chứng minh).
- The accusation remains unproved. (Lời buộc tội vẫn chưa được chứng minh.)
- Unprovability (n): tính không thể chứng minh được.
- The unprovability of the conjecture frustrated mathematicians. (Tính không thể chứng minh được của giả thuyết khiến các nhà toán học bực bội.)
Từ đồng nghĩa
- Unverifiable: không thể kiểm chứng, xác minh.
- Non-demonstrable: không thể chứng tỏ, biểu thị rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Provable: có thể chứng minh được.
- Demonstrable: có thể chứng tỏ, biểu thị rõ ràng.
- Verifiable: có thể kiểm chứng, xác minh.
tính từ
- không thể chứng minh được