unquenched

/' n'kwent t/
Học thuật
Thân thiện
unquenched

A traveler drinks from a clear stream with unquenched thirst.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị dập tắt, không tắt: Trạng thái của một thứ đó (như lửa, sự khao khát, cảm xúc) vẫn tiếp tục cháy hoặc tồn tại không bị làm cho ngừng lại.
    • Không được thỏa mãn; chưa nguôi; chưa đỡ: Mô tả một ham muốn, khát vọng, cơn khát hoặc cảm xúc mạnh mẽ vẫn chưa được đáp ứng hoặc làm dịu đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unquenched fire continued to burn in the hearth. (Ngọn lửa không tắt vẫn tiếp tục cháy trong sưởi.)
    • Her unquenched thirst for knowledge led her to read many books. (Cơn khát kiến thức chưa được thỏa mãn của ấy đã dẫn đến việc đọc rất nhiều sách.)
    • He felt an unquenched anger towards the injustice. (Anh ấy cảm thấy một sự phẫn nộ chưa nguôi trước bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unquenched desire": Ham muốn chưa được thỏa mãn, khao khát cháy bỏng chưa được dập tắt.

    • His unquenched desire for adventure took him to faraway lands. (Ham muốn phiêu lưu chưa được thỏa mãn của anh ấy đã đưa anh đến những vùng đất xa xôi.)
  • "Unquenched spirit": Tinh thần không khuất phục, ý chí không bị dập tắt.

    • Despite many failures, her unquenched spirit kept her going. (Bất chấp nhiều thất bại, tinh thần không khuất phục của ấy đã giữ cho tiếp tục tiến lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Quench (động từ): Làm tắt (lửa), thỏa mãn (cơn khát, ham muốn), dập tắt.

    • Water can quench fire. (Nước có thể dập tắt lửa.)
    • A cold drink will quench your thirst. (Một ly nước lạnh sẽ làm dịu cơn khát của bạn.)
  • Unquenchable (tính từ): Không thể dập tắt được, không thể thỏa mãn được.

    • She has an unquenchable curiosity. ( ấy một sự tò mò không thể thỏa mãn được.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsatisfied: Chưa được thỏa mãn.
  • Unslaked: Chưa được làm dịu, chưa được thỏa (thường dùng cho cơn khát, ham muốn).
  • Unextinguished: Chưa bị dập tắt (thường dùng cho lửa).
Từ trái nghĩa
  • Quenched: Đã được dập tắt, đã được thỏa mãn.
  • Satisfied: Đã được thỏa mãn.
  • Extinguished: Đã bị dập tắt (lửa).
unquenched

A traveler drinks from a clear stream with unquenched thirst.

tính từ
  1. không tắt, không bị dập tắt
  2. không được tho m n; chưa nguôi; chưa đỡ (khát)