unransomed

/' n'r ns md/
Học thuật
Thân thiện
unransomed

A prisoner remains unransomed in the old fortress.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được chuộc lại (tội lỗi): Trạng thái của một tội lỗi hoặc sự sai trái chưa được đền bù, giải thoát hoặc xóa bỏ thông qua một hành động chuộc tội.
    • Không phải trả tiền chuộc (người bị bắt...): Trạng thái của một con tin hoặc nhân chưa được trả tự do sau khi đáp ứng yêu cầu tiền chuộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unransomed sins weighed heavily on his conscience. (Những tội lỗi chưa được chuộc đè nặng lên lương tâm của anh ta.)
    • The captives remained unransomed for months. (Những người bị bắt vẫntrong tình trạng không được chuộc trong nhiều tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unransomed debt": món nợ chưa được trả, chưa được thanh toán (theo nghĩa bóng, có thể chỉ nghĩa vụ đạo đức).

    • He felt an unransomed debt to his mentor. (Anh ta cảm thấy một món nợ chưa trả đối với người thầy của mình.)
  • "to leave something unransomed": để lại điều đó chưa được chuộc, chưa được giải quyết.

    • The injustice was left unransomed for generations. (Sự bất công ấy bị bỏ mặc, không được giải quyết qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ransom (danh từ/động từ): tiền chuộc; hành động trả tiền để giải thoát ai.
  • Unredeemed (tính từ): chưa được chuộc lại, chưa được cứu rỗi (nghĩa tương tự, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc tài chính).
Từ đồng nghĩa
  • Unredeemed: chưa được cứu chuộc.
  • Unatoned: chưa được đền tội.
  • Unreleased: chưa được thả tự do (trong ngữ cảnh con tin).
Từ trái nghĩa
  • Ransomed: đã được chuộc.
  • Redeemed: đã được chuộc lại, đã được cứu rỗi.
  • Atoned: đã được đền tội.
unransomed

A prisoner remains unransomed in the old fortress.

tính từ
  1. chưa chuộc lại (tội lỗi)
  2. không phi tr tiền chuộc (người bị bắt...)