unrationed

/' n'r nd/
Học thuật
Thân thiện
unrationed

Unrationed goods were available for purchase in the market.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị hạn chế bởi chế độ phân phối theo tem phiếu: Dùng để mô tả hàng hóa, sản phẩm hoặc dịch vụ sẵn để mua không cần đến tem phiếu hoặc giấy tờ đặc biệt cho phép mua một lượng giới hạn.
    • Được bán tự do, không bị định lượng: Chỉ tình trạng hàng hóa có thể được mua với số lượng tùy ý, không bị chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền kiểm soát số lượng mua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the war ended, many food items became unrationed. (Sau khi chiến tranh kết thúc, nhiều mặt hàng thực phẩm trở nên không phi phiếu.)
    • The government announced that gasoline would be unrationed starting next month. (Chính phủ thông báo rằng xăng dầu sẽ được bán tự do bắt đầu từ tháng tới.)
    • During the crisis, only bread remained unrationed. (Trong suốt cuộc khủng hoảng, chỉ bánh mì không bị định lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unrationed goods": hàng hóa không bị phân phối theo tem phiếu.

    • Citizens were relieved to find unrationed goods returning to the market. (Người dân cảm thấy nhẹ nhõm khi thấy hàng hóa không bị phân phối theo tem phiếu quay trở lại thị trường.)
  • "unrationed supply": nguồn cung cấp tự do, không hạn chế.

    • The unrationed supply of medicine helped control the epidemic quickly. (Nguồn cung cấp tự do của thuốc men đã giúp kiểm soát dịch bệnh một cách nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ration (động từ): phân phối theo định lượng, cấp phát theo tem phiếu.

    • The government had to ration fuel during the shortage. (Chính phủ phải phân phối theo định lượng nhiên liệu trong thời gian thiếu hụt.)
  • Rationed (tính từ): bị phân phối theo tem phiếu, bị hạn chế định lượng.

    • Butter was a rationed item for many years. ( một mặt hàng bị phân phối theo tem phiếu trong nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Unrestricted: không bị hạn chế.
  • Unlimited: không giới hạn.
  • Free-market: (thuộc về) thị trường tự do.
Từ trái nghĩa
  • Rationed: bị phân phối theo tem phiếu, bị định lượng.
  • Restricted: bị hạn chế.
  • Controlled: bị kiểm soát.
  • Allocated: được phân bổ ( giới hạn).
unrationed

Unrationed goods were available for purchase in the market.

tính từ
  1. không phi phiếu, bán tự do