unreachable

/' n'ri:t bl/
Học thuật
Thân thiện
unreachable

The explorer gazed at the unreachable peak from the valley floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể với tới, không thể chạm tới: Mô tả một người, vật, hoặc địa điểmquá xa, quá cao, hoặc bị ngăn cách về mặt vật nên không thể tiếp cận được.
    • Không thể đạt tới, không thể thực hiện được: Mô tả một mục tiêu, ước mơ, hoặc trạng thái quá khó khăn hoặc không thực tế để đạt được.
    • Không thể liên lạc được: Mô tả một người không thể tiếp xúc hoặc liên lạc được, thường do không phương tiện kết nối.
dụ sử dụng
  • Về mặt vật :

    • The treasure was hidden in an unreachable cave. (Kho báu được giấu trong một hang động không thể với tới.)
    • Her phone was unreachable for most of the day. (Điện thoại của ấy không thể liên lạc được trong hầu hết cả ngày.)
  • Về mục tiêu hoặc trạng thái:

    • For many, financial freedom seems like an unreachable dream. (Đối với nhiều người, tự do tài chính dường nhưmột giấc mơ không thể đạt tới.)
    • Perfection is an unreachable standard. (Sự hoàn hảo một tiêu chuẩn không thể đạt tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emotionally unreachable": không thể tiếp cận được về mặt cảm xúc, khép kín.

    • After the loss, he became emotionally unreachable. (Sau mất mát, anh ấy trở nên khép kín về mặt cảm xúc.)
  • "technically unreachable": không thể tiếp cận được về mặt kỹ thuật.

    • The server was technically unreachable due to a firewall issue. (Máy chủ không thể kết nối được về mặt kỹ thuật do sự cố tường lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Unattainable (adj): không thể đạt được (thường dùng cho mục tiêu, ước mơ).
  • Inaccessible (adj): không thể tiếp cận được (thường dùng cho địa điểm, thông tin).
  • Out of reach (cụm từ): ngoài tầm với, ngoài tầm đạt tới.
Từ đồng nghĩa
  • Inaccessible: không thể tiếp cận.
  • Unattainable: không thể đạt được.
  • Out of reach: ngoài tầm với.
Từ trái nghĩa
  • Reachable: có thể với tới, có thể liên lạc được.
  • Accessible: có thể tiếp cận được.
  • Attainable: có thể đạt được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường dùng "to be unreachable" hoặc "to become unreachable").

Thành ngữ liên quan
  • A bridge too far: một mục tiêu quá tham vọng không thể đạt được (có nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh).
    • His plan to revolutionize the industry was a bridge too far. (Kế hoạch cách mạng hóa ngành công nghiệp của anh ta một mục tiêu không thể đạt tới.)
unreachable

The explorer gazed at the unreachable peak from the valley floor.

tính từ
  1. không chìa ra được, không đưa ra được
  2. không thể với tới, không thể với lấy
  3. không thể đến, không thể tới
  4. không thể thấu tới, không thể nh hưởng đến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự