unreasonableness

/ n'ri:zn blnis/
Học thuật
Thân thiện
unreasonableness

A customer expresses his unreasonableness to the store manager.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính vô lý, sự phi lý: Chất lượng hoặc trạng thái của việc thiếu lẽ, logic hoặc sự hợp .
    • Sự không biết điều, sự quá đáng: Hành động hoặc thái độ không sẵn sàng lắng nghe lẽ, hoặc đưa ra những yêu cầu, kỳ vọng vượt quá mức hợp thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unreasonableness of his demands shocked everyone. (Tính vô lý trong những yêu cầu của anh ta đã làm mọi người sốc.)
    • I was frustrated by the sheer unreasonableness of the new policy. (Tôi thất vọng sự quá đáng thuần túy của chính sách mới.)
    • Her anger was justified, but the unreasonableness of her reaction made the situation worse. (Sự tức giận của ấy có lý, nhưng tính chất không biết điều trong phản ứng của đã làm tình hình tệ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The height of unreasonableness": Đỉnh điểm của sự vô lý/quá đáng.

    • Charging that much for a simple repair is the height of unreasonableness. (Tính giá cao như vậy cho một việc sửa chữa đơn giản đỉnh điểm của sự quá đáng.)
  • "In the face of unreasonableness": Trước sự vô lý/không biết điều.

    • He remained calm in the face of her unreasonableness. (Anh ấy vẫn giữ bình tĩnh trước sự không biết điều của ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Unreasonable (adj): vô lý, quá đáng, không biết điều.

    • It's unreasonable to expect an answer in five minutes. (Thật vô lý khi mong đợi một câu trả lời trong năm phút.)
  • Reasonableness (n): tính hợp , sự phải chăng.

    • We hope for some reasonableness in the negotiations. (Chúng tôi hy vọng một chút hợp trong các cuộc đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrationality: sự phi lý, khônglý trí.
  • Absurdity: sự phi lý, nực cười.
  • Excessiveness: tính quá mức, sự thái quá.
Từ trái nghĩa
  • Reasonableness: sự hợp , sự phải chăng.
  • Rationality: tính hợp , tínhlý trí.
  • Sensibleness: sự hợp , sự khôn ngoan.
unreasonableness

A customer expresses his unreasonableness to the store manager.

danh từ
  1. tính vô lý
  2. sự không biết điều; tính chất không phi chăng; tính chất quá chừng