unrecallable

/' nri'k :l bl/
tính từ
  1. không thể gọi về, không thể triệu về
  2. không thể gọi tái ngũ
  3. không còn nhớ lại được
  4. không thể huỷ bỏ; không thể rút lại (quyết định, bn án)
unrecallable
A witness found the memory of the accident unrecallable.