unreceived

/' nri'si:vd/
tính từ
  1. chưa nhận, chưa lĩnh
  2. không được tiếp
  3. chưa được kết nạp (vào một tổ chức)
  4. không tin, không công nhận đúng
  5. không đón được (đường bóng)
unreceived
A player watches the unreceived ball bounce past him.