unreclaimed

/' nri'kleimd/
tính từ
  1. không được ci tạo, không được giác ngộ
  2. (nông nghiệp) không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô
  3. không được thuần hoá (thú rừng)
  4. không đòi lại
unreclaimed
A farmer looks out over unreclaimed marshland.