unrecompensed

/' n'rek mpenst/
tính từ
  1. không được thưởng
  2. không được đền bù, không được bồi thường
  3. không được báo đền, không được đền n
  4. không phi chuộc (lỗi); không phi đền (tội)
unrecompensed
The volunteer's efforts remained unrecompensed.