unrectified

/' n'rektifaid/
tính từ
  1. chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng
  2. (vật ) chưa chỉnh lưu
  3. (hoá học) chưa cất lại, chưa tinh cất
  4. rađiô không tách sóng
  5. (toán học) chưa cầu trường
unrectified
The unrectified signal appears as a wavy line on the oscilloscope screen.