unregulated

/' n'regjuleitid/
Học thuật
Thân thiện
unregulated

An unregulated market can lead to unfair competition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được điều chỉnh, không bị quy định: Chỉ một cái đó không chịu sự kiểm soát, quy tắc hoặc luật lệ chính thức từ một cơ quan thẩm quyền.
    • Không được sắp đặt, không được chỉnh đốn: Chỉ một hoạt động hoặc tình trạng thiếu tổ chức, trật tự hoặc sự quản lý thích hợp.
    • Không được điều hòa: Chỉ một cái đó không được kiểm soát để duy trìmức độ ổn định hoặc mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sale of these supplements is largely unregulated. (Việc bán các thực phẩm chức năng này phần lớn không được điều chỉnh.)
    • He worked in an unregulated industry with no safety standards. (Anh ấy làm việc trong một ngành công nghiệp không được quy định không tiêu chuẩn an toàn nào.)
    • Unregulated spending can lead to financial problems. (Việc chi tiêu không được điều hòa có thể dẫn đến các vấn đề tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an unregulated market": một thị trường không bị quy định, nơi các hoạt động giao dịch ít hoặc không chịu sự can thiệp của chính phủ.

    • Cryptocurrency started as a largely unregulated market. (Tiền mã hóa bắt đầu như một thị trường phần lớn không bị quy định.)
  • "unregulated competition": sự cạnh tranh không được kiểm soát, có thể dẫn đến các hành vi không lành mạnh.

    • Unregulated competition sometimes harms small businesses. (Cạnh tranh không được kiểm soát đôi khi gây hại cho các doanh nghiệp nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Regulate (động từ): điều chỉnh, quy định.

    • The government regulates the pharmaceutical industry. (Chính phủ điều chỉnh ngành công nghiệp dược phẩm.)
  • Regulated (tính từ): đã được điều chỉnh, quy định.

    • A regulated financial sector is more stable. (Khu vực tài chính được quy định thì ổn định hơn.)
  • Regulation (danh từ): sự điều chỉnh, quy định.

    • Strict regulations are needed for environmental protection. (Cần những quy định nghiêm ngặt để bảo vệ môi trường.)
  • Deregulated (tính từ): đã bãi bỏ quy định, phi quy chế hóa (chỉ trạng thái các quy định đã bị gỡ bỏ).

    • The airline industry became more competitive after it was deregulated. (Ngành hàng không trở nên cạnh tranh hơn sau khi được phi quy chế hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncontrolled: không được kiểm soát.
  • Unrestricted: không bị hạn chế, không bị kiềm chế.
  • Unsupervised: không được giám sát.
Từ trái nghĩa
  • Regulated: được điều chỉnh, quy định.
  • Controlled: được kiểm soát.
  • Supervised: được giám sát.
  • Restricted: bị hạn chế, bị kiềm chế.
unregulated

An unregulated market can lead to unfair competition.

tính từ
  1. không được điều chỉnh
  2. không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...)
  3. không được điều hoà (số tiền chi tiêu...)