unreliably

unreliably

The weather forecast unreliably predicted sunshine, so she brought an umbrella.

Định nghĩa

Trạng từ: Không đáng tin cậy, một cách không thể tin cậy được, thiếu sự nhất quán hoặc chắc chắn khi thực hiện một hành động hoặc cung cấp thông tin.

dụ sử dụng
  • (Cỗ máy vận hành không đáng tin cậy, thường xuyên hỏng hóc không báo trước.)
  • (Anh ta nói một cách không đáng tin cậy về các sự kiện, thay đổi câu chuyện mỗi lần.)
  • (Dự báo thời tiết dự đoán mưa, nhưng hoạt động không đáng tin cậy, mặt trời chiếu sáng suốt cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform unreliably": thực hiện một cách không ổn định, thường xuyên thất bại.
    • The network connection performs unreliably during peak hours. (Kết nối mạng hoạt động không ổn định trong giờ cao điểm.)
  • "to source information unreliably": thu thập thông tin từ những nguồn không đáng tin cậy.
    • Journalists who source information unreliably risk damaging their reputation. (Các nhà báo thu thập thông tin từ nguồn không đáng tin cậy nguy làm hỏng danh tiếng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unreliable (tính từ): không đáng tin cậy.
    • This car is unreliable; it keeps breaking down. (Chiếc xe này không đáng tin cậy; liên tục hỏng hóc.)
  • Reliably (trạng từ, trái nghĩa): một cách đáng tin cậy.
    • The bus arrives reliably at 7 AM every day. (Xe buýt đến một cách đáng tin cậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Undependably: không đáng tin cậy, thiếu sự phụ thuộc được.
  • Unfaithfully: một cách không trung thành, không giữ lời hứa.
  • Inconsistently: một cách không nhất quán, thay đổi thất thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp cho "unreliably", nhưng có thể kết hợp với động từ như: - To act unreliably: hành động không đáng tin cậy. - He acted unreliably by not showing up to the meeting. (Anh ta hành động không đáng tin cậy khi không đến cuộc họp.)

Thành ngữ liên quan
  • To blow hot and cold: thay đổi ý kiến hoặc hành vi liên tục, tương tự như hành động không đáng tin cậy.
    • She blows hot and cold about joining the team, making her decisions unreliably. ( ấy thay đổi ý kiến liên tục về việc tham gia đội, khiến các quyết định của trở nên không đáng tin cậy.)

Từ gần giống