unremovable

/' nri'mu:v bl/
Học thuật
Thân thiện
unremovable

The sticker on the laptop is unremovable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tháo mở, không thể di dời: Chỉ tính chất của một vật không thể bị lấy ra, gỡ bỏ hoặc di chuyển khỏi vị trí của .
    • Không thể bị cách chức: Chỉ tính chất của một viên chức hoặc người giữ chức vụ không thể bị buộc phải rời khỏi vị trí đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The stain on the shirt is unremovable. (Vết bẩn trên áo sơ mi không thể tẩy sạch được.)
    • The statue is fixed with unremovable bolts. (Bức tượng được cố định bằng những chiếc bu-lông không thể tháo ra.)
    • He holds an unremovable position in the government. (Ông ấy giữ một chức vụ không thể bị cách chức trong chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unremovable mark": dấu ấn không thể xóa nhòa.
    • The war left an unremovable mark on the nation's history. (Cuộc chiến để lại một dấu ấn không thể xóa nhòa trong lịch sử dân tộc.)
  • "unremovable duty": nghĩa vụ bất di bất dịch, không thể từ bỏ.
    • As a parent, you have an unremovable duty to protect your children. ( cha mẹ, bạn một nghĩa vụ không thể từ bỏ bảo vệ con cái mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Remove (v): tháo ra, di dời, cách chức.
  • Removable (adj): có thể tháo rời, có thể di dời, có thể cách chức.
  • Irremovable (adj): (đồng nghĩa với "unremovable") không thể di dời, không thể cách chức.
Từ đồng nghĩa
  • Permanent: vĩnh viễn, lâu dài.
  • Fixed: cố định.
  • Inextricable: không thể gỡ ra được, không thể thoát ra được.
  • Tenured: (về chức vụ) nhiệm kỳ cố định, được bảo vệ khỏi việc bị sa thải tùy tiện.
Từ trái nghĩa
  • Removable: có thể tháo rời, có thể cách chức.
  • Detachable: có thể tách rời.
  • Temporary: tạm thời.
unremovable

The sticker on the laptop is unremovable.

tính từ
  1. không thể tháo mở được; không thể dời đi được
  2. không thể bị cách chức (viên chức)