unrepealed

/' nri'pi:ld/
Học thuật
Thân thiện
unrepealed

The unrepealed law remains in the official statute book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị hủy bỏ, không bị bãi bỏ: Dùng để mô tả một đạo luật, quy định, quy tắc hoặc lệnh chính thức vẫn còn hiệu lực chưa bị chính thức thu hồi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bởi một cơ quan thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old tax law remains unrepealed, so we still have to follow it. (Luật thuế vẫn chưa bị bãi bỏ, vậy chúng ta vẫn phải tuân theo.)
    • Despite public pressure, the controversial regulation is still unrepealed. (Bất chấp sức ép của công chúng, quy định gây tranh cãi vẫn chưa bị hủy bỏ.)
    • An unrepealed statute can still be enforced by the courts. (Một đạo luật chưa bị bãi bỏ vẫn có thể được tòa án thi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain unrepealed": vẫn còn hiệu lực, vẫn chưa bị bãi bỏ.
    • Several archaic laws remain unrepealed in the legal code. (Một số luật lỗi thời vẫn còn hiệu lực trong bộ luật.)
  • "left unrepealed": (bị) để mặc không bãi bỏ.
    • The clause was left unrepealed by the legislative committee. (Điều khoản đó đã bị ủy ban lập pháp bỏ mặc, không bãi bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Repeal (động từ): bãi bỏ, hủy bỏ (một đạo luật).
    • Parliament voted to repeal the act. (Quốc hội đã bỏ phiếu bãi bỏ đạo luật.)
  • Repealed (tính từ): đã bị bãi bỏ, đã bị hủy bỏ.
    • The repealed law is no longer valid. (Luật đã bị bãi bỏ không còn hiệu lực nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Still in force: vẫn còn hiệu lực.
  • Remaining valid: vẫn còn giá trị.
  • Not revoked: chưa bị thu hồi.
Từ trái nghĩa
  • Repealed: đã bị bãi bỏ.
  • Revoked: đã bị thu hồi.
  • Abolished: đã bị bãi bỏ, hủy bỏ.
  • Nullified: đã bị vô hiệu hóa.
unrepealed

The unrepealed law remains in the official statute book.

tính từ
  1. không bị huỷ bỏ, không bị b i bỏ (đạo luật...)