unrepresented

/' n,repri'zentid/
Học thuật
Thân thiện
unrepresented

The small community felt unrepresented in the city council's decisions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được đại diện: Mô tả một người, nhóm người, hoặc lợi ích nào đó không người hoặc tổ chức chính thức nào đứng ra thay mặt, bảo vệ hoặc trình bày quan điểm của họ trong một quá trình, cuộc thảo luận hoặc cơ quan quyền lực.
    • Không đại diện: Chỉ tình trạng thiếu vắng sự hiện diện hoặc tiếng nói của một bên trong một cấu, hội đồng hoặc cuộc đàm phán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The concerns of small farmers often go unheard because they are an unrepresented group in trade negotiations. (Mối quan tâm của các nông dân nhỏ thường không được lắng nghe họ một nhóm không được đại diện trong các cuộc đàm phán thương mại.)
    • In the new parliament, several minority communities remain unrepresented. (Trong quốc hội mới, một số cộng đồng thiểu số vẫn không đại diện.)
    • The defendant chose to be unrepresented in court. (Bị cáo đã chọn không luật sư đại diện tại tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "legally unrepresented": không đại diện pháp , thường chỉ việc không luật sư.

    • Many people cannot afford a lawyer and appear in court legally unrepresented. (Nhiều người không khả năng thuê luật sư ra tòa không đại diện pháp .)
  • "politically unrepresented": không được đại diện về mặt chính trị.

    • The youth feel politically unrepresented by the current government. (Giới trẻ cảm thấy không được đại diện về mặt chính trị bởi chính phủ hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Underrepresented (adj): được đại diện không đầy đủ, ít hơn mức xứng đáng hoặc cần thiết.
    • Women are still underrepresented in senior management positions. (Phụ nữ vẫn được đại diện không đầy đủcác vị trí quản lý cấp cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Without representation: không sự đại diện.
  • Voiceless: không tiếng nói.
Từ trái nghĩa
  • Represented: được đại diện.
  • Advocated for: được biện hộ, được ủng hộ.
unrepresented

The small community felt unrepresented in the city council's decisions.

tính từ
  1. không được đại diện
  2. không đại diện