unreproved

/' nri'pru:vd/
Học thuật
Thân thiện
unreproved

The child's unreproved mistake was simply overlooked.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị khiển trách, không bị quở trách: Trạng thái không bị chỉ trích, phê bình hoặc trách mắng một hành động hoặc sự thiếu sót nào đó.
    • Không bị lên án, không bị bác bỏ: Trạng thái của một điều đó được chấp nhận không sự phản đối hoặc bất đồng chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His actions, though risky, went unreproved by the committee. (Hành động của anh ấy, mạo hiểm, đã không bị ủy ban khiển trách.)
    • The error in the report remained unreproved until it was too late. (Lỗi trong báo cáo vẫn không bị quở trách cho đến khi quá muộn.)
    • She enjoyed the unreproved freedom of the summer holidays. ( ấy tận hưởng sự tự do không bị quở trách của những ngày nghỉ hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unreproved": để cho điều đó không bị khiển trách, không lên tiếng phê phán.

    • The teacher left the minor mischief unreproved, focusing on more serious issues. (Giáo viên đã để cho trò nghịch ngợm nhỏ đó không bị quở trách, tập trung vào những vấn đề nghiêm trọng hơn.)
  • "to stand unreproved": đứng vững không bị bác bỏ hoặc chỉ trích.

    • His theory stood unreproved for decades before new evidence emerged. (Học thuyết của ông ấy đã đứng vững không bị bác bỏ trong nhiều thập kỷ trước khi bằng chứng mới xuất hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Unreproachable (adj): không thể chê trách được, không lỗi.

    • Her conduct was unreproachable. (Cư xử của ấy không thể chê trách được.)
  • Reprove (v): khiển trách, quở trách.

    • The manager reproved the employee for being late. (Người quản lý đã quở trách nhân viên đi muộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncensured: không bị khiển trách, không bị lên án.
  • Unchastised: không bị trừng phạt, không bị mắng mỏ.
  • Uncondemned: không bị lên án, không bị kết tội.
Từ trái nghĩa
  • Reproved: bị khiển trách, bị quở trách.
  • Censured: bị chỉ trích, bị khiển trách.
  • Condemned: bị lên án, bị kết tội.
unreproved

The child's unreproved mistake was simply overlooked.

tính từ
  1. không bị mắng mỏ, không bị quở trách; không bị khiển trách