unrequired

/' nri'kwai d/
Học thuật
Thân thiện
unrequired

An unrequired gift sits unopened on the table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cần thiết, không được yêu cầu: Chỉ một thứ đó không cần thiết, không bắt buộc, hoặc không được ai đó đòi hỏi hay mong muốn.
    • Vô ích, không tác dụng: Chỉ một hành động, sự việc hoặc cảm xúc không được đáp lại, không giá trị thực tế hoặc không mang lại kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He gave a lot of unrequired advice. (Anh ấy đã đưa ra rất nhiều lời khuyên không cần thiết.)
    • Her feelings for him remained unrequired. (Tình cảm của ấy dành cho anh ta vẫn không được đáp lại.)
    • Please ignore the unrequired fields in the form. (Vui lòng bỏ qua các ô không bắt buộc trong biểu mẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unrequired love": tình yêu đơn phương, tình cảm không được đáp lại.

    • She suffered from years of unrequired love. ( ấy đau khổ nhiều năm tình yêu đơn phương.)
  • "unrequired effort": nỗ lực vô ích, công sức bỏ ra không mang lại kết quả.

    • All his hard work turned out to be unrequired effort. (Tất cả công sức của anh ấy hóa ra nỗ lực vô ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrequited (adj): (thường dùng cho tình cảm) không được đáp lại, đơn phương.
    • unrequited love (tình yêu đơn phương)
  • Unnecessary (adj): không cần thiết.
  • Optional (adj): tùy chọn, không bắt buộc.
Từ đồng nghĩa
  • Unnecessary: không cần thiết.
  • Unasked-for: không được yêu cầu.
  • Superfluous: thừa thãi, dư thừa.
  • Gratuitous: vô cớ, không cần thiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'unrequired')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'unrequired')

unrequired

An unrequired gift sits unopened on the table.

tính từ
  1. không đòi hỏi
  2. không cần, vô ích