unresisted

/' nri'zistid/
Học thuật
Thân thiện
unresisted

The team advanced unresisted through the open field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị kháng cự, không bị chống đối: Miêu tả một hành động hoặc sự việc xảy ra không gặp phải sự phản kháng, chống cự hay cản trở nào.
    • Không cưỡng lại được, không nhịn được: Miêu tả một cảm xúc, ham muốn hoặc sức mạnh quá mạnh mẽ đến mức không thể chống cự hoặc kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The army's advance was largely unresisted. (Cuộc tiến quân của quân đội hầu như không bị kháng cự.)
    • He felt an unresisted urge to laugh at the serious meeting. (Anh ta cảm thấy một sự thôi thúc không nhịn được phải cười trong cuộc họp nghiêm túc.)
    • The new policy was implemented unresisted by the public. (Chính sách mới được thực thi không bị công chúng chống đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go unresisted": diễn ra không bị chống cự.
    • Such an invasion cannot be allowed to go unresisted. (Một cuộc xâm lược như vậy không thể được phép diễn ra không bị chống cự.)
  • "unresisted force": sức mạnh không thể cưỡng lại.
    • The idea hit him with the unresisted force of truth. (Ý tưởng ập đến với anh ta với sức mạnh không thể cưỡng lại của sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Unresistingly (trạng từ): một cách không kháng cự, một cách không chống đối.
    • He surrendered unresistingly. (Anh ta đầu hàng không kháng cự.)
  • Resist (động từ): chống cự, kháng cự, cưỡng lại.
  • Resistance (danh từ): sự kháng cự, sức đề kháng.
Từ đồng nghĩa
  • Unopposed: không bị phản đối, không bị chống đối.
  • Irresistible: không thể cưỡng lại (thường dùng để miêu tả sức hút hoặc sức mạnh).
  • Uncontested: không bị tranh chấp, không bị phản đối.
Từ trái nghĩa
  • Resisted: bị kháng cự, bị chống đối.
  • Opposed: bị phản đối.
  • Contested: bị tranh chấp, bị phản đối.
unresisted

The team advanced unresisted through the open field.

tính từ
  1. không bị kháng cự, không bị chống đối
    • to do something unresisted
      làm việc không bị chống đối
  2. không cưỡng được
  3. không nhịn được