unrevenged
/' nri'vend d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chưa được trả thù; không bị trả thù: Trạng thái của một sự xúc phạm, tổn thất hoặc tội ác chưa được đáp trả hoặc báo thù. Tình huống mà sự báo thù chưa xảy ra.
- Chưa đấu gỡ (thể thao): Trong thể thao, đặc biệt là các trận đấu loại trực tiếp, chỉ tình trạng của một đội thua chưa có cơ hội thi đấu lại với đội đã đánh bại mình để "gỡ" lại thất bại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa chính):
- The murder of the king remained unrevenged for decades. (Vụ ám sát nhà vua vẫn chưa được trả thù trong nhiều thập kỷ.)
- He could not bear the insult being left unrevenged. (Anh ta không thể chịu đựng được việc sự sỉ nhục cứ để đó mà không được trả thù.)
Tính từ (nghĩa thể thao):
- Our team's only loss this season is still unrevenged. (Thất bại duy nhất của đội chúng tôi mùa này vẫn chưa được đấu gỡ.)
- They were eliminated in the first round, so the defeat is unrevenged. (Họ bị loại ngay từ vòng đầu, vì vậy thất bại đó là chưa được gỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to leave something unrevenged": để mặc một điều gì đó (thường là tổn thương, mất mát) không được báo thù.
- The betrayal was too great to be left unrevenged. (Sự phản bội đó quá lớn không thể để mặc không trả thù được.)
Biến thể và từ gần giống
- Revenge (n): sự trả thù, sự báo thù.
- He swore revenge for his brother's death. (Anh ta thề sẽ trả thù cho cái chết của người anh trai.)
- Revenge (v): trả thù, báo thù.
- He vowed to revenge his family's dishonor. (Anh ta thề sẽ trả thù cho sự ô nhục của gia đình.)
- Revenged (adj): đã được trả thù.
- The fallen hero was finally revenged. (Người anh hùng đã ngã xuống cuối cùng cũng được trả thù.)
- Unavenged (adj): chưa được báo thù (gần như đồng nghĩa với "unrevenged" trong nghĩa chính).
- The crime went unavenged. (Tội ác vẫn chưa được báo thù.)
Từ đồng nghĩa
- Unavenged: chưa được báo thù.
- Unretaliated: chưa được đáp trả, chưa được trả đũa.
Từ trái nghĩa
- Revenged: đã được trả thù.
- Avenged: đã được báo thù.
- Retaliated: đã được đáp trả, trả đũa.
tính từ
- chưa tr thù; không bị tr thù
- (thể dục,thể thao) chưa đấu gỡ