unreversed

/' nri'v :st/
tính từ
  1. không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại (áo...)
  2. không bị đo lộn (thứ tự)
  3. không để chạy lùi
  4. không bị thay đổi hoàn toàn (chính sách, quyết định...)
  5. không bị huỷ bỏ (bn án...)
unreversed
The judge's unreversed decision was read in the courtroom.