unrhymed

/' n'raimd/
Học thuật
Thân thiện
unrhymed

A poet writes unrhymed verse in a notebook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vần, không được gieo vần: Dùng để mô tả thơ hoặc văn vần không sử dụng các từ âm cuối tương tự (vần) ở cuối các dòng.
    • Không được đặt thành vần: Chỉ trạng thái của văn bản thơ ca khi thiếu đi sự ăn vần giữa các câu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Much of modern poetry is unrhymed. (Phần lớn thơ ca hiện đại không vần.)
    • He prefers writing unrhymed verses to explore rhythm. (Anh ấy thích viết những câu thơ không gieo vần để khám phá nhịp điệu hơn.)
    • The translation of the epic was kept unrhymed to preserve the original's tone. (Bản dịch của sử thi được giữ không vần để bảo tồn giọng điệu nguyên bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unrhymed poetry": thơ không vần, một thể loại thơ tự do không bị ràng buộc bởi quy tắc gieo vần.
    • She is a master of unrhymed poetry. ( ấy bậc thầy về thơ không vần.)
  • "unrhymed couplet": cặp câu thơ không vần (một thuật ngữ ít phổ biến hơn, thường dùng để chỉ hai dòng thơ liền kề không ăn vần với nhau).
    • The poet used an unrhymed couplet to create a jarring effect. (Nhà thơ đã sử dụng một cặp câu thơ không vần để tạo hiệu ứng chói tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhymed (tính từ): vần, được gieo vần. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
    • Traditional nursery rhymes are rhymed. (Các bài đồng dao truyền thống đều vần.)
  • Blank verse (danh từ): thơ không vần nhưng nhịp điệu cố định (như iambic pentameter). Đây một dạng cụ thể phổ biến của thơ unrhymed.
    • Shakespeare often used blank verse for his plays. (Shakespeare thường sử dụng thơ không vần nhịp cho các vở kịch của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-rhyming: không gieo vần (cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
  • Unversified: chưa được chuyển thành thơ vần (nhấn mạnh vào trạng thái chưa được xử lý để vần).
Từ trái nghĩa
  • Rhymed: vần.
  • Rhyming: đang gieo vần, vần.
Thành ngữ liên quan
  • "Writing unrhymed blank verse is like playing tennis without a net.": (Viết thơ không vần nhịp giống như chơi quần vợt không lưới.) - Một câu nói nổi tiếng của Robert Frost, ám chỉ rằng việc từ bỏ vần điệu (lưới) đòi hỏi kỹ thuật sự kiểm soát khác.
    • The poet embraced the challenge, remembering the adage about unrhymed verse and tennis. (Nhà thơ chấp nhận thử thách, nhớ lại câu châm ngôn về thơ không vần quần vợt.)
unrhymed

A poet writes unrhymed verse in a notebook.

tính từ
  1. không được đặt thành th
  2. không được làm cho ăn vần