unsaturable

/' n's t r bl/
Học thuật
Thân thiện
unsaturable

A chemist adds more solute to an unsaturable solution.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bão hòa được: Thuật ngữ dùng trong hóa học để chỉ một hợp chất hoặc liên kết khả năng tiếp tục phản ứng hoặc kết hợp thêm các nguyên tử khác, không đạt đến trạng thái bão hòa. Đây đặc tính trái ngược với "saturable" (có thể bão hòa).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This type of bond is unsaturable under normal conditions. (Loại liên kết này không thể bão hòa được trong điều kiện thông thường.)
    • Researchers are studying unsaturable compounds for new polymer synthesis. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các hợp chất không thể bão hòa để tổng hợp polymer mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsaturable hydrocarbon": hydrocarbon không bão hòa, chỉ các hydrocarbon chứa liên kết đôi hoặc ba, khả năng tham gia phản ứng cộng.
    • Alkenes and alkynes are classic examples of unsaturable hydrocarbons. (Anken ankin những dụ kinh điển của hydrocarbon không bão hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsaturated (adj): Không bão hòa. Từ này thông dụng hơn, thường dùng để mô tả trạng thái hiện tại của một chất ( dụ: chất béo không bão hòa), trong khi "unsaturable" nhấn mạnh vào không thể đạt đến trạng thái bão hòa.
  • Saturable (adj): Có thể bão hòa được (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Non-saturable: Không thể bão hòa (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn trong thuật ngữ chuyên ngành).
unsaturable

A chemist adds more solute to an unsaturable solution.

tính từ
  1. (hoá học) không thể b o hoà được