unscientific

/' n,sai n'tifik/
Học thuật
Thân thiện
unscientific

The researcher dismissed the unscientific claim without evidence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khoa học: Không dựa trên hoặc không tuân theo các phương pháp nguyên tắc của khoa học.
    • Phản khoa học: tính chất đi ngược lại với tinh thần hoặc cách tiếp cận khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His conclusions were completely unscientific. (Những kết luận của anh ta hoàn toàn không khoa học.)
    • The research was criticized for its unscientific methods. (Nghiên cứu đó bị chỉ trích những phương pháp phản khoa học.)
    • Making decisions based on superstition is unscientific. (Đưa ra quyết định dựa trên mê tín không khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an unscientific approach": một cách tiếp cận phi khoa học.

    • The journalist took an unscientific approach to the investigation. (Nhà báo đó đã một cách tiếp cận phi khoa học đối với cuộc điều tra.)
  • "unscientific claims": những tuyên bố không cơ sở khoa học.

    • The advertisement was banned for making unscientific claims about the product. (Quảng cáo đó bị cấm đưa ra những tuyên bố không cơ sở khoa học về sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unscientifically (trạng từ): một cách không khoa học.

    • The data was collected unscientifically. (Dữ liệu được thu thập một cách không khoa học.)
  • Nonscientific (tính từ): không thuộc về phạm vi khoa học, có thể không ý phủ định mạnh như "unscientific".

    • The book explores nonscientific ways of knowing. (Cuốn sách khám phá những cách thức nhận thức không thuộc về khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsystematic: không hệ thống.
  • Irrational: phi lý trí.
  • Arbitrary: tùy tiện, đoán.
Từ trái nghĩa
  • Scientific: khoa học.
  • Empirical: dựa trên thực nghiệm.
  • Systematic: hệ thống.
  • Methodical: phương pháp.
unscientific

The researcher dismissed the unscientific claim without evidence.

tính từ
  1. không khoa học; phn khoa học

Từ trái nghĩa