unseconded

/' n'sek ndid/
Học thuật
Thân thiện
unseconded

The motion remained unseconded and was not debated.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được giúp đỡ, không được ủng hộ: Dùng để mô tả một đề xuất, kiến nghị, hoặc ý kiến được đưa ra nhưng không nhận được sự ủng hộ chính thức (thường từ một người thứ hai) để có thể được xem xét hoặc tiến hành tiếp. Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh chính thức như hội nghị, cuộc họp, hoặc quy trình biểu quyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His motion remained unseconded and was therefore not discussed. (Đề xuất của anh ấy vẫn không được ủng hộ do đó không được thảo luận.)
    • The proposal fell unseconded, so the meeting moved on to the next agenda item. (Kiến nghị đó không nhận được sự tán thành, vậy cuộc họp chuyển sang mục tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be left unseconded": bị bỏ mặc không sự ủng hộ.

    • Any motion that is left unseconded will be considered withdrawn. (Bất kỳ đề xuất nào bị bỏ mặc không sự tán thành sẽ bị coi đã rút lại.)
  • "to stand unseconded": đứngtrạng thái không được ủng hộ.

    • The amendment stood unseconded for a full minute before the chair dismissed it. (Bản sửa đổi đãtrong tình trạng không được ai tán thành suốt một phút trước khi chủ tọa bác bỏ .)
Biến thể từ gần giống
  • Second (động từ): tán thành, ủng hộ (một đề xuất) một cách chính thức.

    • I second the proposal to increase the budget. (Tôi tán thành đề xuất tăng ngân sách.)
  • Unsupported (tính từ): không được hỗ trợ, không căn cứ.

    • His claims were unsupported by evidence. (Những tuyên bố của anh ta không bằng chứng hỗ trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unendorsed: không được chứng thực, không được tán thành.
  • Unbacked: không được hậu thuẫn, không được ủng hộ.
Từ trái nghĩa
  • Seconded: được tán thành, được ủng hộ.
  • Supported: được hỗ trợ, được ủng hộ.
  • Endorsed: được chứng thực, được tán thành.
unseconded

The motion remained unseconded and was not debated.

tính từ
  1. không được giúp đỡ, không được ủng hộ (kiến nghị...)