unseizable

/' n'si:z bl/
Học thuật
Thân thiện
unseizable

The judge declared the family heirloom unseizable by creditors.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tịch thu: (thuộc về pháp ) chỉ tài sản hoặc vật phẩm không thể bị chính quyền hoặc cơ quan thẩm quyền tịch thu theo luật định.
    • Không thể chiếm đoạt, không thể cướp lấy: chỉ một thứ đó không thể bị lấy đi một cách bất hợp pháp hoặc bằng lực.
    • Không thể nắm lấy: (nghĩa rộng) chỉ một thứ đó không thể bị nắm bắt, chiếm giữ hoặc kiểm soát một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract stated that the intellectual property was unseizable. (Hợp đồng quy định rằng tài sản trí tuệ không thể tịch thu.)
    • His happiness was an unseizable feeling, impossible to steal. (Hạnh phúc của anh ấy một cảm giác không thể cướp đoạt được.)
    • The concept of time is abstract and unseizable. (Khái niệm thời gian trừu tượng không thể nắm bắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unseizable assets": tài sản không thể tịch thu.

    • The diplomat claimed immunity, declaring his property as unseizable assets. (Nhà ngoại giao yêu cầu quyền miễn trừ, tuyên bố tài sản của ông tài sản không thể tịch thu.)
  • "unseizable by nature": vốn không thể nắm bắt.

    • True freedom is often thought to be unseizable by nature. (Tự do đích thực thường được cho vốn không thể nắm bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Seizable (adj): có thể tịch thu, có thể chiếm đoạt. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
  • Uncapturable (adj): không thể bắt giữ, không thể chiếm lấy. (Từ gần nghĩa, thường dùng cho người hoặc lãnh thổ).
Từ đồng nghĩa
  • Inalienable: không thể tước đoạt, không thể chuyển nhượng (thường dùng cho quyền).
  • Impregnable: kiên cố, không thể chiếm được (thường dùng cho pháo đài, vị trí).
  • Intangible: vô hình, không thể chạm vào, không nắm bắt được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "unseizable" do đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unseizable".)

unseizable

The judge declared the family heirloom unseizable by creditors.

tính từ
  1. (pháp ) không thể tịch thu
  2. không thể chiếm đoạt, không thể cướp lấy, không thể nắm lấy