unselected

/' nsi'lektid/
Học thuật
Thân thiện
unselected

The box of unselected items sits on the floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được lựa chọn, không được chọn ra: Dùng để mô tả một người, vật, hoặc tùy chọn đã không được chọn lựa trong một quá trình tuyển chọn hoặc lựa chọn cụ thể.
    • Không được chọn lọc: Chỉ một nhóm hoặc tập hợp chung chung, không trải qua quá trình sàng lọc hoặc lựa chọn dựa trên tiêu chí nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unselected candidates will receive a notification by email. (Những ứng viên không được lựa chọn sẽ nhận thông báo qua email.)
    • This data includes both selected and unselected items. (Dữ liệu này bao gồm cả các mục đã được chọn không được chọn.)
    • He moved the unselected files to a different folder. (Anh ấy đã chuyển các tập tin không được chọn sang một thư mục khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giao diện máy tính: Thường dùng để mô tả các mục (như tệp, văn bản, ô trong bảng tính) chưa hoặc không được người dùng đánh dấu (bôi đen) để thao tác.

    • Click on the unselected area to deselect everything. (Nhấp vào vùng không được chọn để bỏ chọn tất cả.)
  • Trong nghiên cứu khoa học: Chỉ nhóm đối chứng hoặc nhóm mẫu không được chọn để áp dụng một phương pháp điều trị hoặc can thiệp cụ thể.

    • The unselected group showed no significant change. (Nhóm không được chọn lọc không cho thấy sự thay đổi đáng kể nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Select (v): Lựa chọn, chọn lựa.
  • Selected (adj): Đã được lựa chọn, đã được chọn.
  • Selection (n): Sự lựa chọn, quá trình chọn lọc.
  • Unselect (v): Bỏ chọn, hủy việc lựa chọn (thường dùng trong tin học).
Từ đồng nghĩa
  • Not chosen: Không được chọn.
  • Unpicked: Không được chọn lựa (thường dùng trong thể thao hoặc tuyển dụng).
  • Rejected: Bị từ chối, bị loại (nhấn mạnh kết quả của việc không được chọn).
Từ trái nghĩa
  • Selected: Được lựa chọn.
  • Chosen: Được chọn.
  • Picked: Được chọn lựa.
unselected

The box of unselected items sits on the floor.

tính từ
  1. không được lựa chọn, không được chọn lọc