unsentenced

/' n'sent nst/
Học thuật
Thân thiện
unsentenced

A defendant remains unsentenced while awaiting the judge's final decision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị kết án, không bị kết tội: Dùng để mô tả một bị cáo hoặc một người đã bị bắt giữ nhưng chưa nhận được bản án chính thức từ tòa án. Tình trạng này có nghĩa phiên tòa hoặc quá trình xét xử chưa kết thúc hoặc chưa diễn ra, vậy chưa phán quyết về hình phạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unsentenced prisoners are held in a separate facility. (Các nhân chưa bị kết án được giam giữ tại một cơ sở riêng biệt.)
    • He remained unsentenced for over a year while awaiting trial. (Anh ta vẫn chưa bị kết án trong hơn một năm khi chờ đợi phiên tòa.)
    • The report distinguishes between sentenced and unsentenced detainees. (Báo cáo phân biệt giữa những người bị giam giữ đã bị kết án chưa bị kết án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp , báo cáo nhân quyền, hoặc thống về hệ thống tư pháp để chỉ nhóm người đang bị tạm giam chờ xét xử.
    • The high number of unsentenced inmates contributes to prison overcrowding. (Số lượng lớn phạm nhân chưa bị kết án góp phần làm quá tải nhà tù.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsentenced detention (n): Sự giam giữ chưa xét xử, tình trạng bị giam giữ khi chưa bản án.
    • The law limits the duration of unsentenced detention. (Luật pháp giới hạn thời gian giam giữ chưa xét xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Awaiting trial: Đang chờ xét xử.
  • Remand: Tạm giam (thường dùng như danh từ hoặc tính từ, dụ: ).
  • Pre-trial: Trước khi xét xử (dùng như tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Sentenced: Đã bị kết án.
  • Convicted: Đã bị kết tội (có thể đã hoặc chưa nhận án phạt).
unsentenced

A defendant remains unsentenced while awaiting the judge's final decision.

tính từ
  1. không bị kết án, không bị kết tội