unseparated
/' n'sep reitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không bị chia cắt, không bị phân cách: Trạng thái của một nhóm, một tập hợp, hoặc các phần tử vẫn còn ở cùng nhau, liền một khối, chưa bị tách rời hoặc phân chia thành các phần riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The unseparated twins shared a special bond. (Cặp song sinh không bị chia cắt chia sẻ một mối liên kết đặc biệt.)
- Please keep the documents unseparated until I review them. (Vui lòng giữ các tài liệu không bị phân cách cho đến khi tôi xem xét chúng.)
- The mixture remained unseparated after hours of standing. (Hỗn hợp vẫn không bị tách ra sau nhiều giờ để yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"remain unseparated": vẫn còn nguyên vẹn, không bị tách rời.
- Despite the arguments, the team remained unseparated in their goal. (Bất chấp những tranh cãi, đội vẫn không bị chia rẽ trong mục tiêu của họ.)
"keep something unseparated": giữ cho cái gì đó không bị tách ra.
- The instructions state to keep the components unseparated during assembly. (Hướng dẫn nói rằng phải giữ các bộ phận không bị tách rời trong quá trình lắp ráp.)
Biến thể và từ gần giống
- Inseparable (adj): không thể tách rời (thường chỉ mối quan hệ, tình cảm).
- They are inseparable best friends. (Họ là những người bạn thân không thể tách rời.)
- Intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư hại hoặc thay đổi.
- The package arrived intact. (Gói hàng đến nơi còn nguyên vẹn.)
- Whole (adj): toàn bộ, đầy đủ.
- He told the whole story. (Anh ấy kể lại toàn bộ câu chuyện.)
Từ đồng nghĩa
- Joined: được nối lại, liên kết.
- United: đoàn kết, hợp nhất.
- Combined: kết hợp, gộp lại.
Từ trái nghĩa
- Separated: bị chia cắt, tách rời.
- Divided: bị chia ra, phân chia.
- Split: bị tách, chẻ ra.
tính từ
- không bị chia cắt, không bị phân cách