unshuttered

/' n' t d/
Học thuật
Thân thiện
unshuttered

The unshuttered windows let the morning sunlight flood into the room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đóng cửa chớp: Mô tả trạng thái của một cửa sổ hoặc ô cửa các cánh cửa chớp (shutters) đang được mở hoặc không được đóng lại.
    • Không cửa chớp: Có thể chỉ một cửa sổ hoặc ô cửa không được trang bị cửa chớp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unshuttered windows let in the morning light. (Những cửa sổ không đóng cửa chớp đã để ánh sáng ban mai tràn vào.)
    • They left the house unshuttered while they were on vacation. (Họ để ngôi nhà không đóng cửa chớp trong khi đi nghỉ.)
    • The old cottage had unshuttered windows, giving it an open, welcoming look. (Ngôi nhà tranh những cửa sổ không cửa chớp, tạo cho vẻ ngoài thoáng đãng, thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unshuttered view": tầm nhìn không bị che chắn bởi cửa chớp.

    • From the unshuttered balcony, we had a clear view of the sea. (Từ ban công không cửa chớp, chúng tôi tầm nhìn ra biển.)
  • "unshuttered openness": (nghĩa ẩn dụ) sự cởi mở, không che giấu.

    • Her unshuttered honesty was refreshing. (Sự trung thực không che giấu của ấy thật mới mẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Shutter (n): cửa chớp.

    • He closed the wooden shutters against the storm. (Anh ấy đóng những cánh cửa chớp bằng gỗ lại để chống lại cơn bão.)
  • Shuttered (adj): đóng cửa chớp; (nghĩa bóng) đóng cửa, ngừng hoạt động.

    • The shuttered windows made the room dark. (Những cửa sổ đóng cửa chớp khiến căn phòng tối om.)
    • The factory remained shuttered for years. (Nhà máy vẫn đóng cửa trong nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Open: mở.
  • Uncovered: không bị che phủ.
  • Unobstructed: không bị cản trở (thường dùng cho tầm nhìn).
Từ trái nghĩa
  • Shuttered: đóng cửa chớp.
  • Closed: đóng lại.
  • Shut: đóng kín.
unshuttered

The unshuttered windows let the morning sunlight flood into the room.

tính từ
  1. không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp)