unskilfulness

/' n'skilfulnis/
Học thuật
Thân thiện
unskilfulness

A person's unskilfulness is clear as they try to fix a broken chair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không khéo léo, tính vụng về: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất thiếu kỹ năng, sự khéo tay, sự tinh xảo hoặc năng lực cần thiết để thực hiện một công việc nào đó một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unskilfulness of the carpenter was evident in the wobbly table. (Tính vụng về của người thợ mộc thể hiện chiếc bàn lung lay.)
    • Her unskilfulness with tools made the simple repair take hours. (Sự không khéo léo của ấy với dụng cụ khiến việc sửa chữa đơn giản mất hàng giờ đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate unskilfulness": thể hiện sự vụng về.

    • The apprentice demonstrated great unskilfulness in his first attempt. (Người học việc đã thể hiện sự vụng về rất lớn trong lần thử đầu tiên.)
  • "due to unskilfulness": do sự thiếu khéo léo.

    • The project failed due to the team's unskilfulness in planning. (Dự án thất bại do sự thiếu khéo léo của nhóm trong việc lập kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Unskilful (adj): không khéo léo, vụng về.

    • He is an unskilful negotiator. (Anh ấy một nhà đàm phán không khéo léo.)
  • Skillfulness (n): tính khéo léo, sự tinh xảo (nghĩa trái ngược).

    • We admire the skillfulness of the artisan. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự khéo léo của người thợ thủ công.)
Từ đồng nghĩa
  • Clumsiness: sự vụng về, hậu đậu.
  • Ineptitude: sự bất tài, thiếu năng lực.
  • Awkwardness: sự lóng ngóng, vụng về.
Từ trái nghĩa
  • Skillfulness: sự khéo léo, tinh xảo.
  • Dexterity: sự khéo tay, sự nhanh nhẹn.
  • Proficiency: sự thành thạo, tinh thông.
unskilfulness

A person's unskilfulness is clear as they try to fix a broken chair.

danh từ
  1. tính không khéo, tính vụng về