unspiritual

/' n'spiritju l/
tính từ
  1. không thuộc tinh thần
  2. không thuộc linh hồn, không thuộc tâm hồn
  3. không thuộc thần thánh
  4. không thuộc tôn giáo
unspiritual
A person finds joy in the simple, unspiritual pleasure of a home-cooked meal.