unstimulated

/' n'stimjuleitid/
Học thuật
Thân thiện
unstimulated

A scientist observes an unstimulated neuron under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được kích thích: Trạng thái không tác động bên ngoài hoặc bên trong để tạo ra phản ứng, hoạt động hoặc sự phát triển. Thường dùng trong sinh học, tâm lý học hoặc các ngữ cảnh mô tả sự thiếu tác nhân kích hoạt.
    • Không được khuyến khích: Trạng thí không nhận được sự cổ , động viên hoặc hỗ trợ để hành động hoặc phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The control group consisted of unstimulated cells. (Nhóm đối chứng bao gồm các tế bào không được kích thích.)
    • Children in an unstimulated environment may develop more slowly. (Trẻ em trong một môi trường không được kích thích có thể phát triển chậm hơn.)
    • He felt unstimulated and bored in his repetitive job. (Anh ấy cảm thấy không được khuyến khích chán nản trong công việc lặp đi lặp lại của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu khoa học: Dùng để mô tả các mẫu, nhóm hoặc điều kiện cơ sở không chịu bất kỳ tác động thử nghiệm nào, nhằm so sánh với nhóm được kích thích.
    • The unstimulated neurons showed no electrical activity. (Các -ron không được kích thích không cho thấy hoạt động điện nào.)
  • Trong bối cảnh xã hội hoặc công việc: Mô tả cảm giác thiếu động lực, thử thách hoặc sự quan tâm.
    • Her mind felt unstimulated by the mundane tasks. (Tâm trí ấy cảm thấy không được kích thích bởi những nhiệm vụ tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Stimulated (tính từ): Được kích thích, được khuyến khích. (Trái nghĩa trực tiếp).
  • Unstimulating (tính từ): Không tính kích thích, không gây hứng thú. (Mô tả đặc tính của sự vật/sự việc hơn trạng thái của chủ thể).
    • An unstimulating lecture. (Một bài giảng không tính kích thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Inactive: Không hoạt động, ì.
  • Dormant: Ở trạng thái ngủ, không hoạt động.
  • Uninspired: Không được truyền cảm hứng, thiếu hứng khởi.
  • Unmotivated: Không động lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unstimulated")

unstimulated

A scientist observes an unstimulated neuron under the microscope.

tính từ
  1. không được kích thích, không được khuyến khích