unsubjugated

/' n's bd ugeitid/
Học thuật
Thân thiện
unsubjugated

A small nation remains unsubjugated despite immense pressure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị chinh phục, không bị khuất phục: Trạng thái của một người, một dân tộc, một vùng đất hoặc ý chí không bị đánh bại, không bị đặt dưới sự kiểm soát hoặc thống trị của kẻ khác.
    • Không bị nô dịch hoá: Trạng thái tự do, không bị biến thành nô lệ hoặc không phải chịu sự áp bức, mất quyền tự chủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tribe remained unsubjugated despite numerous invasions. (Bộ tộc đó vẫn không bị chinh phục bất chấp nhiều cuộc xâm lược.)
    • Her spirit was unsubjugated by years of hardship. (Tinh thần của ấy vẫn không bị khuất phục bởi nhiều năm gian khổ.)
    • They fought to keep their lands unsubjugated. (Họ chiến đấu để giữ cho vùng đất của mình không bị nô dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an unsubjugated people": một dân tộc không bị khuất phục, vẫn giữ được nền độc lập quyền tự quyết.
    • The documentary is about the history of an unsubjugated people in the mountains. (Bộ phim tài liệu kể về lịch sử của một dân tộc không bị khuất phục trên vùng núi.)
  • "unsubjugated territory": lãnh thổ không bị chinh phục, vùng đất chưa bao giờ bị đặt dưới sự cai trị của ngoại bang.
    • The map showed the last unsubjugated territories of the region. (Bản đồ cho thấy những vùng lãnh thổ cuối cùng không bị chinh phục của khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Subjugate (động từ): chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá.
    • The empire sought to subjugate its neighbors. (Đế chế đó tìm cách chinh phục các nước láng giềng.)
  • Unconquered (tính từ): không bị chinh phục (nghĩa gần nhất, thường dùng cho vùng đất, lãnh thổ).
  • Unvanquished (tính từ): không bị đánh bại, bất khả chiến bại (nhấn mạnh vào chiến thắng quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Free: tự do.
  • Independent: độc lập.
  • Unconquered: không bị chinh phục.
  • Autonomous: tự trị.
Từ trái nghĩa
  • Subjugated: bị chinh phục, bị khuất phục.
  • Conquered: bị chinh phục.
  • Enslaved: bị nô lệ hoá.
  • Oppressed: bị áp bức.
unsubjugated

A small nation remains unsubjugated despite immense pressure.

tính từ
  1. không bị chinh phục, không bị khuất phục, không bị nô dịch hoá