unsubmissiveness

/' ns b'misivnis/
Học thuật
Thân thiện
unsubmissiveness

A young student shows unsubmissiveness by refusing to cheat on a test.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không phục tùng, tính không chịu khuất phục: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc từ chối tuân theo, phục tùng hoặc đầu hàng trước quyền lực, mệnh lệnh hoặc sự kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her unsubmissiveness in the face of authority was both admired and feared. (Tính không chịu khuất phục trước quyền lực của ấy vừa được ngưỡng mộ vừa bị e sợ.)
    • The prisoner's unsubmissiveness led to further punishment. (Tính không phục tùng của nhân đã dẫn đến sự trừng phạt thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a spirit of unsubmissiveness": tinh thần bất khuất, không chịu khuất phục.
    • The novel celebrates a spirit of unsubmissiveness against social norms. (Cuốn tiểu thuyết ca ngợi tinh thần bất khuất trước các chuẩn mực xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsubmissive (tính từ): không phục tùng, không chịu khuất phục.
    • He has an unsubmissive attitude. (Anh ta thái độ không chịu khuất phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Defiance: sự thách thức, sự không tuân lệnh.
  • Insubordination: sự không phục tùng, sự bất tuân thượng lệnh.
  • Recalcitrance: tính bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
Từ trái nghĩa
  • Submissiveness: tính phục tùng, tính dễ bảo.
  • Obedience: sự vâng lời, sự phục tùng.
  • Compliance: sự tuân thủ, sự chiều theo.
unsubmissiveness

A young student shows unsubmissiveness by refusing to cheat on a test.

danh từ
  1. tính không phục, tính không hàng phục, tính không phục tùng, tính không chịu khuất phục