unsurveyed

/' ns :'veid/
Học thuật
Thân thiện
unsurveyed

A vast, unsurveyed forest stretches beyond the marked trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được khảo sát, không được đo đạc: Chỉ một khu vực đất đai, lãnh thổ hoặc đối tượng chưa từng được khảo sát, đo đạc hoặc lập bản đồ một cách chính thức hoặc hệ thống.
    • Không được xem xét, không được nghiên cứu kỹ lưỡng: Chỉ một chủ đề, vấn đề hoặc khía cạnh chưa được kiểm tra, phân tích hoặc đánh giá một cách chi tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The interior of the island remains largely unsurveyed. (Phần nội địa của hòn đảo vẫn còn phần lớn chưa được khảo sát.)
    • The social impacts of the policy are an unsurveyed area of research. (Những tác động xã hội của chính sách một lĩnh vực nghiên cứu chưa được xem xét.)
    • They ventured into unsurveyed territory. (Họ mạo hiểm tiến vào vùng lãnh thổ chưa được đo đạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uncharted and unsurveyed": chưa được vẽ bản đồ chưa được khảo sát. Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh sự thiếu hiểu biết hoàn toàn về một khu vực.
    • The expedition aimed to map the uncharted and unsurveyed depths of the ocean. (Cuộc thám hiểm nhằm mục đích lập bản đồ những vùng sâu chưa được vẽ bản đồ chưa được khảo sát của đại dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Survey (động từ): khảo sát, đo đạc, điều tra.
    • They will survey the land before construction. (Họ sẽ khảo sát mảnh đất trước khi xây dựng.)
  • Surveyed (tính từ): đã được khảo sát, đã được đo đạc.
    • The surveyed land was ready for sale. (Mảnh đất đã được khảo sát đã sẵn sàng để bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Unexplored: chưa được thám hiểm, khám phá.
  • Uncharted: chưa được vẽ bản đồ, chưa được ghi chép.
  • Unmapped: chưa được lập bản đồ.
  • Unstudied: chưa được nghiên cứu.
Từ trái nghĩa
  • Surveyed: đã được khảo sát.
  • Mapped: đã được lập bản đồ.
  • Explored: đã được thám hiểm.
  • Researched: đã được nghiên cứu.
unsurveyed

A vast, unsurveyed forest stretches beyond the marked trail.

tính từ
  1. không quan sát, không nhìn chung
  2. không được xem xét, không được nghiên cứu