unswallowed

/' n'sw loud/
Học thuật
Thân thiện
unswallowed

A child stares at the unswallowed pill in his hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được nuốt: Dùng để mô tả thứ đó, thường thức ăn hoặc chất lỏng, vẫn còn trong miệng hoặc cổ họng chưa được nuốt xuống.
    • Không được chấp nhận hoặc không được tin ngay: Dùng để mô tả một lời nói, thông tin, hoặc lời giải thích người nghe không chấp nhận, không tin tưởng hoặc còn nghi ngờ, giữ lại trong lòng không "nuốt" (chấp nhận) .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He spat out the unswallowed pill. (Anh ấy nhổ ra viên thuốc không được nuốt.)
    • Her apology remained unswallowed; he couldn't bring himself to forgive her just yet. (Lời xin lỗi của ấy vẫn không được chấp nhận; anh ấy chưa thể tự mình tha thứ cho ngay lúc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unswallowed truth": sự thật không được chấp nhận.
    • The unswallowed truth festered in his mind. (Sự thật không được chấp nhận ấy cứ mãi day dứt trong tâm trí anh ta.)
  • "unswallowed words": những lời nói không được tin/giữ lại (không nói ra).
    • She left the room with a mouthful of unswallowed words. ( ấy rời khỏi phòng với đầy những lời giữ lại trong cổ họng (không nói ra).)
Biến thể từ gần giống
  • Swallow (động từ): nuốt; chấp nhận, tin (một điều khó tin).
    • It's hard to swallow his excuse. (Thật khó để tin/chấp nhận lời bào chữa của anh ta.)
  • Unsaid (tính từ): không được nói ra.
    • The unsaid tension between them was palpable. (Sự căng thẳng không được nói ra giữa họ rất rõ rệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Unconsumed: chưa được tiêu thụ/nuốt.
  • Rejected: bị từ chối, bị bác bỏ (nghĩa bóng).
  • Disbelieved: không được tin tưởng.
Thành ngữ liên quan
  • To swallow one's words: rút lại lời nói, thừa nhận mình sai.
    • He was forced to swallow his words after the evidence was presented. (Anh ta buộc phải rút lại lời nói sau khi bằng chứng được đưa ra.)
  • Hard to swallow: khó chấp nhận, khó tin.
    • The defeat was hard to swallow. (Thất bại đó thật khó nuốt.)
unswallowed

A child stares at the unswallowed pill in his hand.

tính từ
  1. không được nuốt (thức ăn)
  2. không được chịu đựng
  3. giữ (lời)
  4. không c tin, không tin ngay