untendered

/' n'tend d/
Học thuật
Thân thiện
untendered

A lawyer submitted an untendered affidavit to the court.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được mời, không được yêu cầu: Chỉ một cái đó (như lời đề nghị, sự giúp đỡ) được đưa ra không lời mời hoặc yêu cầu trước đó.
    • (Pháp ) Không bắt phải thề, không bắt phải tuyên thệ: Chỉ một tuyên bố hoặc bằng chứng được đưa ra không cần phải tuyên thệ trước tòa.
    • Chưa ai bỏ thầu: Chỉ một hợp đồng, dự án hoặc cơ hội kinh doanh chưa bất kỳ đề xuất chính thức (thầu) nào được nộp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His untendered advice was not appreciated. (Lời khuyên không được yêu cầu của anh ta đã không được đánh giá cao.)
    • The court accepted the untendered statement as informal evidence. (Tòa án đã chấp nhận lời khai không tuyên thệ như một bằng chứng không chính thức.)
    • The construction project remains untendered, so companies can still submit their bids. (Dự án xây dựng vẫn chưa ai bỏ thầu, vậy các công ty vẫn có thể nộp hồ sơ dự thầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : "Untendered evidence" thường chỉ bằng chứng hoặc lời khai được trình bày không lời tuyên thệ trang trọng, có thể ảnh hưởng đến trọng lượng pháp của .
  • Trong môi trường kinh doanh chính phủ: Một hợp đồng "untendered" có thể cho thấy sự chậm trễ trong quy trình đấu thầu hoặc thiếu sự quan tâm từ các nhà thầu tiềm năng.
Biến thể từ gần giống
  • Tender (động từ): Đưa ra, nộp (một đề nghị chính thức, đặc biệt hồ sơ dự thầu hoặc sự từ chức).
    • Companies must tender their bids by Friday. (Các công ty phải nộp hồ sơ dự thầu trước thứ Sáu.)
  • Tendered (tính từ): Đã được mời thầu, đã được nộp.
    • The tendered proposals are under review. (Các đề xuất đã nộp đang được xem xét.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsolicited: Không được yêu cầu.
  • Unbidden: Không được mời.
  • Unsworn (pháp ): Không tuyên thệ.
  • Unbid: Chưa ai đấu thầu, chưa ai trả giá.
Từ trái nghĩa
  • Tendered: Đã được mời/yêu cầu; đã người bỏ thầu.
  • Solicited: Được yêu cầu.
  • Invited: Được mời.
  • Sworn (pháp ): Đã tuyên thệ.
untendered

A lawyer submitted an untendered affidavit to the court.

tính từ
  1. không được mời, không được yêu cầu
  2. (pháp ) không bắt phi thề, không bắt phi tuyên thệ
  3. chưa ai bỏ thầu