unthankfulness

/' n' kfulnis/
Học thuật
Thân thiện
unthankfulness

A child shows unthankfulness after receiving a gift.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tínhơn, tính bạc nghĩa: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người không biết ơn, không ghi nhớ hoặc không đền đáp lại lòng tốt, sự giúp đỡ đã nhận được từ người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His unthankfulness towards his parents was deeply disappointing. (Tínhơn của anh ta đối với cha mẹ thật đáng thất vọng sâu sắc.)
    • She was hurt by the unthankfulness shown after all her help. ( ấy bị tổn thương bởi sựơn được thể hiện sau tất cả sự giúp đỡ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sin of unthankfulness": tộiơn (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức).
    • In many teachings, the sin of unthankfulness is considered a grave fault. (Trong nhiều lời dạy, tộiơn được coi một lỗi lầm nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Unthankful (tính từ): vô ơn, bạc nghĩa.
    • He was an unthankful recipient of their generosity. (Anh ta một người nhận sự hào phóng của họ một cáchơn.)
  • Thanklessness (danh từ): sựơn, tínhơn (nghĩa tương tự).
  • Ingratitude (danh từ): lòngơn, sựơn (từ đồng nghĩa chính).
Từ đồng nghĩa
  • Ingratitude: lòngơn.
  • Thanklessness: sựơn.
Từ trái nghĩa
  • Thankfulness: lòng biết ơn.
  • Gratitude: sự biết ơn, lòng biết ơn.
  • Appreciation: sự trân trọng, lòng biết ơn.
unthankfulness

A child shows unthankfulness after receiving a gift.

danh từ
  1. tính vô n, tính bạc nghĩa